Giá:
Tủ điện tụ bù là thiết bị dùng để tự động bù công suất phản kháng, nâng cao hệ số công suất (cosφ), giảm tổn thất điện năng và tránh bị phạt tiền do hệ số công suất thấp.
Cấu tạo chính:
Tụ bù công suất phản kháng (tụ khô hoặc tụ dầu, thương hiệu Mikro, Samwha, ABB, EPCOS…)
Bộ điều khiển tụ bù tự động (Automatic Power Factor Controller)
Khởi động từ (Contactor) chuyên dụng đóng cắt tụ
Áptômát bảo vệ từng cấp tụ
Cuộn kháng lọc sóng hài (nếu dùng tủ lọc sóng hài)
Đèn báo, cầu chì, thanh đồng dẫn điện
Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện
Nguyên lý hoạt động:
Bộ điều khiển đo liên tục cosφ của hệ thống.
Khi cosφ thấp hơn giá trị cài đặt, tự động đóng cấp tụ để bù.
Khi cosφ đạt mức yêu cầu, tự động ngắt bớt cấp tụ.
Nhà máy sản xuất, khu công nghiệp.
Trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng.
Trạm biến áp công suất lớn.
Các hệ thống sử dụng nhiều động cơ điện.
Tối ưu hóa hệ số công suất, giảm chi phí tiền điện.
Giảm tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây.
Giảm công suất phát từ máy biến áp, tăng khả năng chịu tải.
Tự động vận hành, dễ dàng giám sát và điều chỉnh.
Chống sụt áp và bảo vệ thiết bị điện, tăng tuổi thọ hệ thống.
Lắp đặt gọn gàng, dễ bảo trì.
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Điện áp làm việc | 380V / 3P – 50Hz |
| Công suất bù | 20 kVAR – 1000 kVAR (tùy công suất tủ) |
| Số cấp bù | 3 – 12 cấp (tuỳ yêu cầu) |
| Loại tụ bù | Tụ khô hoặc tụ dầu, tự xả điện áp dư |
| Điện áp chịu đựng | ≥ 440V |
| Bộ điều khiển | 6 bước / 12 bước, hiển thị LCD |
| Dòng điện định mức Contactor | 25A – 100A (mỗi cấp) |
| Cuộn kháng lọc sóng hài | 7% hoặc 14% (nếu có yêu cầu lọc sóng hài) |
| Cấp bảo vệ | IP42 – IP54 |
| Chất liệu tủ | Thép tấm sơn tĩnh điện dày 1.2 – 1.5 mm |
| Màu sơn tiêu chuẩn | RAL7032 hoặc RAL7035 (xám sáng) |
| Nhiệt độ làm việc | -10 ~ +45°C |
| Độ ẩm cho phép | Tối đa 95% không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60831, IEC 61439-1/2, TCVN |